Xem Âm Lịch Logo
XEM ÂM LỊCH

Lịch Âm Tháng 11 Năm 1920

Lịch vạn niên tháng 11 năm 1920
lịch âm tháng 11 năm 1920xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 1920ngày hoàng đạo tháng 11 năm 1920ngày hắc đạo tháng 11 năm 1920

🌸 Tháng Chín (Tháng Tuất)(Tháng Bính Tuất)

Tháng cuối thu, hoa sữa nồng nàn (ở miền Bắc) hoặc những cơn gió heo may. Thời điểm đẹp nhất để tổ chức cưới hỏi, xây dựng tổ ấm mới.

🎉

Sự Kiện & Ngày Lễ Trong Tháng 11

Dương Lịch

  • 20/11Ngày Nhà giáo Việt Nam
🧭

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Dương10/11
Âm: 1/10Nhâm Thân
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương11/11
Âm: 2/10Quý Dậu
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương12/11
Âm: 3/10Giáp Tuất
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương13/11
Âm: 4/10Ất Hợi
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương14/11
Âm: 5/10Bính Tý
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương15/11
Âm: 6/10Đinh Sửu
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương16/11
Âm: 7/10Mậu Dần
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương17/11
Âm: 8/10Kỷ Mão
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương18/11
Âm: 9/10Canh Thìn
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương19/11
Âm: 10/10Tân Tỵ
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương20/11
Âm: 11/10Nhâm Ngọ
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương21/11
Âm: 12/10Quý Mùi
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương22/11
Âm: 13/10Giáp Thân
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương23/11
Âm: 14/10Ất Dậu
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương24/11
Âm: 15/10Bính Tuất
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương25/11
Âm: 16/10Đinh Hợi
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương26/11
Âm: 17/10Mậu Tý
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương27/11
Âm: 18/10Kỷ Sửu
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương28/11
Âm: 19/10Canh Dần
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương29/11
Âm: 20/10Tân Mão
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương1/11
Âm: 21/9Quý Hợi
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương30/11
Âm: 21/10Nhâm Thìn
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương2/11
Âm: 22/9Giáp Tý
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương3/11
Âm: 23/9Ất Sửu
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương4/11
Âm: 24/9Bính Dần
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương5/11
Âm: 25/9Đinh Mão
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương6/11
Âm: 26/9Mậu Thìn
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương7/11
Âm: 27/9Kỷ Tỵ
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương8/11
Âm: 28/9Canh Ngọ
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương9/11
Âm: 29/9Tân Mùi
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.

Xem lịch âm các tháng khác năm 1920

Thông tin bổ sung

Trang lịch âm tháng 11 năm 1920 cung cấp thông tin chi tiết về ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo và các sự kiện quan trọng. Bạn có thể tra cứu ngày xuất hành theo Khổng Minh để chọn giờ đẹp cho những chuyến đi xa hoặc công việc quan trọng.

Ngoài ra, lịch vạn niên còn giúp bạn xem ngày chuyển đổi giữa dương lịch và âm lịch một cách chính xác nhất.