Xem Âm Lịch Logo
XEM ÂM LỊCH

Lịch Âm Tháng 9 Năm 1921

Lịch vạn niên tháng 9 năm 1921
lịch âm tháng 9 năm 1921xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 1921ngày hoàng đạo tháng 9 năm 1921ngày hắc đạo tháng 9 năm 1921

🌸 Tháng Bảy (Tháng Thân)(Tháng Bính Thân)

Tháng Ngâu, tháng của lễ Vu Lan báo hiếu và xá tội vong nhân. Tiết trời bắt đầu chuyển thu, có mưa ngâu rả rích, gợi cảm giác trầm lắng, hoài niệm và biết ơn.

🎉

Sự Kiện & Ngày Lễ Trong Tháng 9

Dương Lịch

  • 2/9Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam (1945)

Âm Lịch

  • Âm 15/8(Dương 16/9)
    Tết Trung Thu
🧭

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Dương2/9
Âm: 1/8Mậu Thìn
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương3/9
Âm: 2/8Kỷ Tỵ
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương4/9
Âm: 3/8Canh Ngọ
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương5/9
Âm: 4/8Tân Mùi
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương6/9
Âm: 5/8Nhâm Thân
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương7/9
Âm: 6/8Quý Dậu
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương8/9
Âm: 7/8Giáp Tuất
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương9/9
Âm: 8/8Ất Hợi
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương10/9
Âm: 9/8Bính Tý
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương11/9
Âm: 10/8Đinh Sửu
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương12/9
Âm: 11/8Mậu Dần
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương13/9
Âm: 12/8Kỷ Mão
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương14/9
Âm: 13/8Canh Thìn
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương15/9
Âm: 14/8Tân Tỵ
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương16/9
Âm: 15/8Nhâm Ngọ
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương17/9
Âm: 16/8Quý Mùi
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương18/9
Âm: 17/8Giáp Thân
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương19/9
Âm: 18/8Ất Dậu
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương20/9
Âm: 19/8Bính Tuất
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương21/9
Âm: 20/8Đinh Hợi
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương22/9
Âm: 21/8Mậu Tý
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương23/9
Âm: 22/8Kỷ Sửu
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương24/9
Âm: 23/8Canh Dần
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương25/9
Âm: 24/8Tân Mão
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương26/9
Âm: 25/8Nhâm Thìn
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương27/9
Âm: 26/8Quý Tỵ
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương28/9
Âm: 27/8Giáp Ngọ
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương29/9
Âm: 28/8Ất Mùi
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương1/9
Âm: 29/7Đinh Mão
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương30/9
Âm: 29/8Bính Thân
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.

Xem lịch âm các tháng khác năm 1921

Thông tin bổ sung

Trang lịch âm tháng 9 năm 1921 cung cấp thông tin chi tiết về ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo và các sự kiện quan trọng. Bạn có thể tra cứu ngày xuất hành theo Khổng Minh để chọn giờ đẹp cho những chuyến đi xa hoặc công việc quan trọng.

Ngoài ra, lịch vạn niên còn giúp bạn xem ngày chuyển đổi giữa dương lịch và âm lịch một cách chính xác nhất.