Lịch Âm Tháng 7 Năm 1936
Lịch vạn niên tháng 7 năm 1936
lịch âm tháng 7 năm 1936xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 1936ngày hoàng đạo tháng 7 năm 1936ngày hắc đạo tháng 7 năm 1936
🌸 Tháng Năm (Tháng Ngọ)(Tháng Giáp Ngọ)
Tháng Năm (còn gọi là Cửu Độc), tiết Đoan Ngọ (giết sâu bọ). Thời điểm dương khí thịnh nhất trong năm. Trời nắng gắt, thích hợp cho việc phơi phóng nông sản, làm thuốc.
🎉
Sự Kiện & Ngày Lễ Trong Tháng 7
Dương Lịch
- 27/7Ngày Thương binh Liệt sĩ
🧭
Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh
Dương18/7
Âm: 1/6Tân Sửu
★ Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương19/7
Âm: 2/6Nhâm Dần
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương20/7
Âm: 3/6Quý Mão
★ Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương21/7
Âm: 4/6Giáp Thìn
★ Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương22/7
Âm: 5/6Ất Tỵ
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương23/7
Âm: 6/6Bính Ngọ
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương24/7
Âm: 7/6Đinh Mùi
★ Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương25/7
Âm: 8/6Mậu Thân
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương26/7
Âm: 9/6Kỷ Dậu
★ Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương27/7
Âm: 10/6Canh Tuất
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương28/7
Âm: 11/6Tân Hợi
★ Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương29/7
Âm: 12/6Nhâm Tý
★ Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương1/7
Âm: 13/5Giáp Thân
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương30/7
Âm: 13/6Quý Sửu
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương2/7
Âm: 14/5Ất Dậu
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương31/7
Âm: 14/6Giáp Dần
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương3/7
Âm: 15/5Bính Tuất
★ Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương4/7
Âm: 16/5Đinh Hợi
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương5/7
Âm: 17/5Mậu Tý
★ Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương6/7
Âm: 18/5Kỷ Sửu
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương7/7
Âm: 19/5Canh Dần
★ Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương8/7
Âm: 20/5Tân Mão
★ Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương9/7
Âm: 21/5Nhâm Thìn
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương10/7
Âm: 22/5Quý Tỵ
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương11/7
Âm: 23/5Giáp Ngọ
★ Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương12/7
Âm: 24/5Ất Mùi
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương13/7
Âm: 25/5Bính Thân
★ Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương14/7
Âm: 26/5Đinh Dậu
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương15/7
Âm: 27/5Mậu Tuất
★ Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương16/7
Âm: 28/5Kỷ Hợi
★ Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương17/7
Âm: 29/5Canh Tý
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Xem lịch âm các tháng khác năm 1936
Thông tin bổ sung
Trang lịch âm tháng 7 năm 1936 cung cấp thông tin chi tiết về ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo và các sự kiện quan trọng. Bạn có thể tra cứu ngày xuất hành theo Khổng Minh để chọn giờ đẹp cho những chuyến đi xa hoặc công việc quan trọng.
Ngoài ra, lịch vạn niên còn giúp bạn xem ngày chuyển đổi giữa dương lịch và âm lịch một cách chính xác nhất.