Xem Âm Lịch Logo
XEM ÂM LỊCH

Lịch Âm Tháng 9 Năm 1938

Lịch vạn niên tháng 9 năm 1938
lịch âm tháng 9 năm 1938xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 1938ngày hoàng đạo tháng 9 năm 1938ngày hắc đạo tháng 9 năm 1938

🌸 Tháng -7 Âm Lịch(Tháng Canh Thân)

Tháng này là thời điểm tốt để thực hiện các dự định mới.

🎉

Sự Kiện & Ngày Lễ Trong Tháng 9

Dương Lịch

  • 2/9Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam (1945)
🧭

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Dương24/9
Âm: 1/8Kỷ Mùi
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương25/9
Âm: 2/8Canh Thân
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương26/9
Âm: 3/8Tân Dậu
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương27/9
Âm: 4/8Nhâm Tuất
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương28/9
Âm: 5/8Quý Hợi
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương29/9
Âm: 6/8Giáp Tý
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương30/9
Âm: 7/8Ất Sửu
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương1/9
Âm: 8/-7Bính Thân
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương2/9
Âm: 9/-7Đinh Dậu
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương3/9
Âm: 10/-7Mậu Tuất
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương4/9
Âm: 11/-7Kỷ Hợi
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương5/9
Âm: 12/-7Canh Tý
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương6/9
Âm: 13/-7Tân Sửu
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương7/9
Âm: 14/-7Nhâm Dần
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương8/9
Âm: 15/-7Quý Mão
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương9/9
Âm: 16/-7Giáp Thìn
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương10/9
Âm: 17/-7Ất Tỵ
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương11/9
Âm: 18/-7Bính Ngọ
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương12/9
Âm: 19/-7Đinh Mùi
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương13/9
Âm: 20/-7Mậu Thân
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương14/9
Âm: 21/-7Kỷ Dậu
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương15/9
Âm: 22/-7Canh Tuất
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương16/9
Âm: 23/-7Tân Hợi
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương17/9
Âm: 24/-7Nhâm Tý
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương18/9
Âm: 25/-7Quý Sửu
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương19/9
Âm: 26/-7Giáp Dần
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương20/9
Âm: 27/-7Ất Mão
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương21/9
Âm: 28/-7Bính Thìn
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương22/9
Âm: 29/-7Đinh Tỵ
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương23/9
Âm: 30/-7Mậu Ngọ
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.

Xem lịch âm các tháng khác năm 1938

Thông tin bổ sung

Trang lịch âm tháng 9 năm 1938 cung cấp thông tin chi tiết về ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo và các sự kiện quan trọng. Bạn có thể tra cứu ngày xuất hành theo Khổng Minh để chọn giờ đẹp cho những chuyến đi xa hoặc công việc quan trọng.

Ngoài ra, lịch vạn niên còn giúp bạn xem ngày chuyển đổi giữa dương lịch và âm lịch một cách chính xác nhất.