Xem Âm Lịch Logo
XEM ÂM LỊCH

Lịch Âm Tháng 10 Năm 1940

Lịch vạn niên tháng 10 năm 1940
lịch âm tháng 10 năm 1940xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 1940ngày hoàng đạo tháng 10 năm 1940ngày hắc đạo tháng 10 năm 1940

🌸 Tháng Chín (Tháng Tuất)(Tháng Bính Tuất)

Tháng cuối thu, hoa sữa nồng nàn (ở miền Bắc) hoặc những cơn gió heo may. Thời điểm đẹp nhất để tổ chức cưới hỏi, xây dựng tổ ấm mới.

🎉

Sự Kiện & Ngày Lễ Trong Tháng 10

Dương Lịch

  • 10/10Giải phóng Thủ đô (1954)
  • 13/10Ngày Doanh nhân Việt Nam
  • 20/10Ngày Phụ nữ Việt Nam
🧭

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Dương1/10
Âm: 1/9Đinh Sửu
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương31/10
Âm: 1/10Đinh Mùi
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương2/10
Âm: 2/9Mậu Dần
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương3/10
Âm: 3/9Kỷ Mão
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương4/10
Âm: 4/9Canh Thìn
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương5/10
Âm: 5/9Tân Tỵ
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương6/10
Âm: 6/9Nhâm Ngọ
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương7/10
Âm: 7/9Quý Mùi
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương8/10
Âm: 8/9Giáp Thân
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương9/10
Âm: 9/9Ất Dậu
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương10/10
Âm: 10/9Bính Tuất
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương11/10
Âm: 11/9Đinh Hợi
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương12/10
Âm: 12/9Mậu Tý
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương13/10
Âm: 13/9Kỷ Sửu
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương14/10
Âm: 14/9Canh Dần
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương15/10
Âm: 15/9Tân Mão
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương16/10
Âm: 16/9Nhâm Thìn
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương17/10
Âm: 17/9Quý Tỵ
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương18/10
Âm: 18/9Giáp Ngọ
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương19/10
Âm: 19/9Ất Mùi
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương20/10
Âm: 20/9Bính Thân
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương21/10
Âm: 21/9Đinh Dậu
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương22/10
Âm: 22/9Mậu Tuất
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương23/10
Âm: 23/9Kỷ Hợi
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương24/10
Âm: 24/9Canh Tý
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương25/10
Âm: 25/9Tân Sửu
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương26/10
Âm: 26/9Nhâm Dần
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương27/10
Âm: 27/9Quý Mão
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương28/10
Âm: 28/9Giáp Thìn
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương29/10
Âm: 29/9Ất Tỵ
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương30/10
Âm: 30/9Bính Ngọ
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.

Xem lịch âm các tháng khác năm 1940

Thông tin bổ sung

Trang lịch âm tháng 10 năm 1940 cung cấp thông tin chi tiết về ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo và các sự kiện quan trọng. Bạn có thể tra cứu ngày xuất hành theo Khổng Minh để chọn giờ đẹp cho những chuyến đi xa hoặc công việc quan trọng.

Ngoài ra, lịch vạn niên còn giúp bạn xem ngày chuyển đổi giữa dương lịch và âm lịch một cách chính xác nhất.