Xem Âm Lịch Logo
XEM ÂM LỊCH

Lịch Âm Tháng 10 Năm 1943

Lịch vạn niên tháng 10 năm 1943
lịch âm tháng 10 năm 1943xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 1943ngày hoàng đạo tháng 10 năm 1943ngày hắc đạo tháng 10 năm 1943

🌸 Tháng Chín (Tháng Tuất)(Tháng Nhâm Tuất)

Tháng cuối thu, hoa sữa nồng nàn (ở miền Bắc) hoặc những cơn gió heo may. Thời điểm đẹp nhất để tổ chức cưới hỏi, xây dựng tổ ấm mới.

🎉

Sự Kiện & Ngày Lễ Trong Tháng 10

Dương Lịch

  • 10/10Giải phóng Thủ đô (1954)
  • 13/10Ngày Doanh nhân Việt Nam
  • 20/10Ngày Phụ nữ Việt Nam
🧭

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Dương29/10
Âm: 1/10Canh Thân
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương30/10
Âm: 2/10Tân Dậu
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương1/10
Âm: 3/9Nhâm Thìn
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương31/10
Âm: 3/10Nhâm Tuất
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương2/10
Âm: 4/9Quý Tỵ
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương3/10
Âm: 5/9Giáp Ngọ
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương4/10
Âm: 6/9Ất Mùi
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương5/10
Âm: 7/9Bính Thân
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương6/10
Âm: 8/9Đinh Dậu
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương7/10
Âm: 9/9Mậu Tuất
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương8/10
Âm: 10/9Kỷ Hợi
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương9/10
Âm: 11/9Canh Tý
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương10/10
Âm: 12/9Tân Sửu
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương11/10
Âm: 13/9Nhâm Dần
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương12/10
Âm: 14/9Quý Mão
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương13/10
Âm: 15/9Giáp Thìn
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương14/10
Âm: 16/9Ất Tỵ
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương15/10
Âm: 17/9Bính Ngọ
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương16/10
Âm: 18/9Đinh Mùi
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương17/10
Âm: 19/9Mậu Thân
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương18/10
Âm: 20/9Kỷ Dậu
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương19/10
Âm: 21/9Canh Tuất
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương20/10
Âm: 22/9Tân Hợi
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương21/10
Âm: 23/9Nhâm Tý
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương22/10
Âm: 24/9Quý Sửu
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương23/10
Âm: 25/9Giáp Dần
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương24/10
Âm: 26/9Ất Mão
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương25/10
Âm: 27/9Bính Thìn
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương26/10
Âm: 28/9Đinh Tỵ
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương27/10
Âm: 29/9Mậu Ngọ
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương28/10
Âm: 30/9Kỷ Mùi
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.

Xem lịch âm các tháng khác năm 1943

Thông tin bổ sung

Trang lịch âm tháng 10 năm 1943 cung cấp thông tin chi tiết về ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo và các sự kiện quan trọng. Bạn có thể tra cứu ngày xuất hành theo Khổng Minh để chọn giờ đẹp cho những chuyến đi xa hoặc công việc quan trọng.

Ngoài ra, lịch vạn niên còn giúp bạn xem ngày chuyển đổi giữa dương lịch và âm lịch một cách chính xác nhất.