Xem Âm Lịch Logo
XEM ÂM LỊCH

Lịch Âm Tháng 9 Năm 1944

Lịch vạn niên tháng 9 năm 1944
lịch âm tháng 9 năm 1944xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 1944ngày hoàng đạo tháng 9 năm 1944ngày hắc đạo tháng 9 năm 1944

🌸 Tháng Bảy (Tháng Thân)(Tháng Nhâm Thân)

Tháng Ngâu, tháng của lễ Vu Lan báo hiếu và xá tội vong nhân. Tiết trời bắt đầu chuyển thu, có mưa ngâu rả rích, gợi cảm giác trầm lắng, hoài niệm và biết ơn.

🎉

Sự Kiện & Ngày Lễ Trong Tháng 9

Dương Lịch

  • 2/9Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam (1945)

Âm Lịch

  • Âm 15/7(Dương 2/9)
    Lễ Vu Lan
🧭

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Dương17/9
Âm: 1/8Giáp Thân
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương18/9
Âm: 2/8Ất Dậu
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương19/9
Âm: 3/8Bính Tuất
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương20/9
Âm: 4/8Đinh Hợi
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương21/9
Âm: 5/8Mậu Tý
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương22/9
Âm: 6/8Kỷ Sửu
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương23/9
Âm: 7/8Canh Dần
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương24/9
Âm: 8/8Tân Mão
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương25/9
Âm: 9/8Nhâm Thìn
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương26/9
Âm: 10/8Quý Tỵ
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương27/9
Âm: 11/8Giáp Ngọ
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương28/9
Âm: 12/8Ất Mùi
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương29/9
Âm: 13/8Bính Thân
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương1/9
Âm: 14/7Mậu Thìn
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương30/9
Âm: 14/8Đinh Dậu
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương2/9
Âm: 15/7Kỷ Tỵ
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương3/9
Âm: 16/7Canh Ngọ
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương4/9
Âm: 17/7Tân Mùi
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương5/9
Âm: 18/7Nhâm Thân
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương6/9
Âm: 19/7Quý Dậu
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương7/9
Âm: 20/7Giáp Tuất
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương8/9
Âm: 21/7Ất Hợi
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương9/9
Âm: 22/7Bính Tý
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương10/9
Âm: 23/7Đinh Sửu
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương11/9
Âm: 24/7Mậu Dần
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương12/9
Âm: 25/7Kỷ Mão
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương13/9
Âm: 26/7Canh Thìn
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương14/9
Âm: 27/7Tân Tỵ
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương15/9
Âm: 28/7Nhâm Ngọ
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương16/9
Âm: 29/7Quý Mùi
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.

Xem lịch âm các tháng khác năm 1944

Thông tin bổ sung

Trang lịch âm tháng 9 năm 1944 cung cấp thông tin chi tiết về ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo và các sự kiện quan trọng. Bạn có thể tra cứu ngày xuất hành theo Khổng Minh để chọn giờ đẹp cho những chuyến đi xa hoặc công việc quan trọng.

Ngoài ra, lịch vạn niên còn giúp bạn xem ngày chuyển đổi giữa dương lịch và âm lịch một cách chính xác nhất.