Lịch Âm Tháng 11 Năm 1949
Lịch vạn niên tháng 11 năm 1949
lịch âm tháng 11 năm 1949xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 1949ngày hoàng đạo tháng 11 năm 1949ngày hắc đạo tháng 11 năm 1949
🌸 Tháng Chín (Tháng Tuất)(Tháng Giáp Tuất)
Tháng cuối thu, hoa sữa nồng nàn (ở miền Bắc) hoặc những cơn gió heo may. Thời điểm đẹp nhất để tổ chức cưới hỏi, xây dựng tổ ấm mới.
🎉
Sự Kiện & Ngày Lễ Trong Tháng 11
Dương Lịch
- 20/11Ngày Nhà giáo Việt Nam
🧭
Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh
Dương20/11
Âm: 1/10Giáp Dần
★ Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương21/11
Âm: 2/10Ất Mão
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương22/11
Âm: 3/10Bính Thìn
★ Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương23/11
Âm: 4/10Đinh Tỵ
★ Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương24/11
Âm: 5/10Mậu Ngọ
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương25/11
Âm: 6/10Kỷ Mùi
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương26/11
Âm: 7/10Canh Thân
★ Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương27/11
Âm: 8/10Tân Dậu
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương28/11
Âm: 9/10Nhâm Tuất
★ Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương29/11
Âm: 10/10Quý Hợi
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương1/11
Âm: 11/9Ất Mùi
★ Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương30/11
Âm: 11/10Giáp Tý
★ Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương2/11
Âm: 12/9Bính Thân
★ Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương3/11
Âm: 13/9Đinh Dậu
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương4/11
Âm: 14/9Mậu Tuất
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương5/11
Âm: 15/9Kỷ Hợi
★ Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương6/11
Âm: 16/9Canh Tý
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương7/11
Âm: 17/9Tân Sửu
★ Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương8/11
Âm: 18/9Nhâm Dần
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương9/11
Âm: 19/9Quý Mão
★ Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương10/11
Âm: 20/9Giáp Thìn
★ Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương11/11
Âm: 21/9Ất Tỵ
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương12/11
Âm: 22/9Bính Ngọ
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương13/11
Âm: 23/9Đinh Mùi
★ Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương14/11
Âm: 24/9Mậu Thân
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương15/11
Âm: 25/9Kỷ Dậu
★ Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương16/11
Âm: 26/9Canh Tuất
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương17/11
Âm: 27/9Tân Hợi
★ Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương18/11
Âm: 28/9Nhâm Tý
★ Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương19/11
Âm: 29/9Quý Sửu
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Xem lịch âm các tháng khác năm 1949
Thông tin bổ sung
Trang lịch âm tháng 11 năm 1949 cung cấp thông tin chi tiết về ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo và các sự kiện quan trọng. Bạn có thể tra cứu ngày xuất hành theo Khổng Minh để chọn giờ đẹp cho những chuyến đi xa hoặc công việc quan trọng.
Ngoài ra, lịch vạn niên còn giúp bạn xem ngày chuyển đổi giữa dương lịch và âm lịch một cách chính xác nhất.