Xem Âm Lịch Logo
XEM ÂM LỊCH

Lịch Âm Tháng 11 Năm 1954

Lịch vạn niên tháng 11 năm 1954
lịch âm tháng 11 năm 1954xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 1954ngày hoàng đạo tháng 11 năm 1954ngày hắc đạo tháng 11 năm 1954

🌸 Tháng Mười (Tháng Hợi)(Tháng Ất Hợi)

Tháng chớm đông, lúa nếp thơm nồng. Tháng của mùa gặt hái thành quả sau một năm lao động vất vả. Tiết trời bắt đầu se lạnh, mọi người xích lại gần nhau hơn.

🎉

Sự Kiện & Ngày Lễ Trong Tháng 11

Dương Lịch

  • 20/11Ngày Nhà giáo Việt Nam
🧭

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Dương25/11
Âm: 1/11Ất Dậu
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương26/11
Âm: 2/11Bính Tuất
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương27/11
Âm: 3/11Đinh Hợi
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương28/11
Âm: 4/11Mậu Tý
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương29/11
Âm: 5/11Kỷ Sửu
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương1/11
Âm: 6/10Tân Dậu
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương30/11
Âm: 6/11Canh Dần
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương2/11
Âm: 7/10Nhâm Tuất
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương3/11
Âm: 8/10Quý Hợi
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương4/11
Âm: 9/10Giáp Tý
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương5/11
Âm: 10/10Ất Sửu
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương6/11
Âm: 11/10Bính Dần
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương7/11
Âm: 12/10Đinh Mão
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương8/11
Âm: 13/10Mậu Thìn
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương9/11
Âm: 14/10Kỷ Tỵ
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương10/11
Âm: 15/10Canh Ngọ
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương11/11
Âm: 16/10Tân Mùi
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương12/11
Âm: 17/10Nhâm Thân
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương13/11
Âm: 18/10Quý Dậu
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương14/11
Âm: 19/10Giáp Tuất
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương15/11
Âm: 20/10Ất Hợi
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương16/11
Âm: 21/10Bính Tý
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương17/11
Âm: 22/10Đinh Sửu
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương18/11
Âm: 23/10Mậu Dần
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương19/11
Âm: 24/10Kỷ Mão
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương20/11
Âm: 25/10Canh Thìn
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương21/11
Âm: 26/10Tân Tỵ
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương22/11
Âm: 27/10Nhâm Ngọ
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương23/11
Âm: 28/10Quý Mùi
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương24/11
Âm: 29/10Giáp Thân
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.

Xem lịch âm các tháng khác năm 1954

Thông tin bổ sung

Trang lịch âm tháng 11 năm 1954 cung cấp thông tin chi tiết về ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo và các sự kiện quan trọng. Bạn có thể tra cứu ngày xuất hành theo Khổng Minh để chọn giờ đẹp cho những chuyến đi xa hoặc công việc quan trọng.

Ngoài ra, lịch vạn niên còn giúp bạn xem ngày chuyển đổi giữa dương lịch và âm lịch một cách chính xác nhất.