Lịch Âm Tháng 7 Năm 1955
Lịch vạn niên tháng 7 năm 1955
lịch âm tháng 7 năm 1955xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 1955ngày hoàng đạo tháng 7 năm 1955ngày hắc đạo tháng 7 năm 1955
🌸 Tháng Năm (Tháng Ngọ)(Tháng Nhâm Ngọ)
Tháng Năm (còn gọi là Cửu Độc), tiết Đoan Ngọ (giết sâu bọ). Thời điểm dương khí thịnh nhất trong năm. Trời nắng gắt, thích hợp cho việc phơi phóng nông sản, làm thuốc.
🎉
Sự Kiện & Ngày Lễ Trong Tháng 7
Dương Lịch
- 27/7Ngày Thương binh Liệt sĩ
🧭
Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh
Dương19/7
Âm: 1/6Tân Tỵ
★ Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương20/7
Âm: 2/6Nhâm Ngọ
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương21/7
Âm: 3/6Quý Mùi
★ Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương22/7
Âm: 4/6Giáp Thân
★ Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương23/7
Âm: 5/6Ất Dậu
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương24/7
Âm: 6/6Bính Tuất
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương25/7
Âm: 7/6Đinh Hợi
★ Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương26/7
Âm: 8/6Mậu Tý
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương27/7
Âm: 9/6Kỷ Sửu
★ Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương28/7
Âm: 10/6Canh Dần
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương29/7
Âm: 11/6Tân Mão
★ Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương1/7
Âm: 12/5Quý Hợi
★ Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương30/7
Âm: 12/6Nhâm Thìn
★ Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương2/7
Âm: 13/5Giáp Tý
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương31/7
Âm: 13/6Quý Tỵ
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương3/7
Âm: 14/5Ất Sửu
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương4/7
Âm: 15/5Bính Dần
★ Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương5/7
Âm: 16/5Đinh Mão
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương6/7
Âm: 17/5Mậu Thìn
★ Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương7/7
Âm: 18/5Kỷ Tỵ
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương8/7
Âm: 19/5Canh Ngọ
★ Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương9/7
Âm: 20/5Tân Mùi
★ Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương10/7
Âm: 21/5Nhâm Thân
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương11/7
Âm: 22/5Quý Dậu
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương12/7
Âm: 23/5Giáp Tuất
★ Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương13/7
Âm: 24/5Ất Hợi
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương14/7
Âm: 25/5Bính Tý
★ Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương15/7
Âm: 26/5Đinh Sửu
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương16/7
Âm: 27/5Mậu Dần
★ Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương17/7
Âm: 28/5Kỷ Mão
★ Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương18/7
Âm: 29/5Canh Thìn
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Xem lịch âm các tháng khác năm 1955
Thông tin bổ sung
Trang lịch âm tháng 7 năm 1955 cung cấp thông tin chi tiết về ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo và các sự kiện quan trọng. Bạn có thể tra cứu ngày xuất hành theo Khổng Minh để chọn giờ đẹp cho những chuyến đi xa hoặc công việc quan trọng.
Ngoài ra, lịch vạn niên còn giúp bạn xem ngày chuyển đổi giữa dương lịch và âm lịch một cách chính xác nhất.