Xem Âm Lịch Logo
XEM ÂM LỊCH

Lịch Âm Tháng 11 Năm 1960

Lịch vạn niên tháng 11 năm 1960
lịch âm tháng 11 năm 1960xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 1960ngày hoàng đạo tháng 11 năm 1960ngày hắc đạo tháng 11 năm 1960

🌸 Tháng Chín (Tháng Tuất)(Tháng Bính Tuất)

Tháng cuối thu, hoa sữa nồng nàn (ở miền Bắc) hoặc những cơn gió heo may. Thời điểm đẹp nhất để tổ chức cưới hỏi, xây dựng tổ ấm mới.

🎉

Sự Kiện & Ngày Lễ Trong Tháng 11

Dương Lịch

  • 20/11Ngày Nhà giáo Việt Nam
🧭

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Dương19/11
Âm: 1/10Tân Hợi
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương20/11
Âm: 2/10Nhâm Tý
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương21/11
Âm: 3/10Quý Sửu
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương22/11
Âm: 4/10Giáp Dần
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương23/11
Âm: 5/10Ất Mão
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương24/11
Âm: 6/10Bính Thìn
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương25/11
Âm: 7/10Đinh Tỵ
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương26/11
Âm: 8/10Mậu Ngọ
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương27/11
Âm: 9/10Kỷ Mùi
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương28/11
Âm: 10/10Canh Thân
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương29/11
Âm: 11/10Tân Dậu
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương30/11
Âm: 12/10Nhâm Tuất
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương1/11
Âm: 13/9Quý Tỵ
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương2/11
Âm: 14/9Giáp Ngọ
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương3/11
Âm: 15/9Ất Mùi
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương4/11
Âm: 16/9Bính Thân
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương5/11
Âm: 17/9Đinh Dậu
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương6/11
Âm: 18/9Mậu Tuất
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương7/11
Âm: 19/9Kỷ Hợi
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương8/11
Âm: 20/9Canh Tý
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương9/11
Âm: 21/9Tân Sửu
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương10/11
Âm: 22/9Nhâm Dần
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương11/11
Âm: 23/9Quý Mão
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương12/11
Âm: 24/9Giáp Thìn
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương13/11
Âm: 25/9Ất Tỵ
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương14/11
Âm: 26/9Bính Ngọ
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương15/11
Âm: 27/9Đinh Mùi
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương16/11
Âm: 28/9Mậu Thân
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương17/11
Âm: 29/9Kỷ Dậu
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương18/11
Âm: 30/9Canh Tuất
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.

Xem lịch âm các tháng khác năm 1960

Thông tin bổ sung

Trang lịch âm tháng 11 năm 1960 cung cấp thông tin chi tiết về ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo và các sự kiện quan trọng. Bạn có thể tra cứu ngày xuất hành theo Khổng Minh để chọn giờ đẹp cho những chuyến đi xa hoặc công việc quan trọng.

Ngoài ra, lịch vạn niên còn giúp bạn xem ngày chuyển đổi giữa dương lịch và âm lịch một cách chính xác nhất.