Xem Âm Lịch Logo
XEM ÂM LỊCH

Lịch Âm Tháng 7 Năm 1966

Lịch vạn niên tháng 7 năm 1966
lịch âm tháng 7 năm 1966xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 1966ngày hoàng đạo tháng 7 năm 1966ngày hắc đạo tháng 7 năm 1966

🌸 Tháng Năm (Tháng Ngọ)(Tháng Giáp Ngọ)

Tháng Năm (còn gọi là Cửu Độc), tiết Đoan Ngọ (giết sâu bọ). Thời điểm dương khí thịnh nhất trong năm. Trời nắng gắt, thích hợp cho việc phơi phóng nông sản, làm thuốc.

🎉

Sự Kiện & Ngày Lễ Trong Tháng 7

Dương Lịch

  • 27/7Ngày Thương binh Liệt sĩ
🧭

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Dương18/7
Âm: 1/6Mậu Dần
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương19/7
Âm: 2/6Kỷ Mão
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương20/7
Âm: 3/6Canh Thìn
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương21/7
Âm: 4/6Tân Tỵ
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương22/7
Âm: 5/6Nhâm Ngọ
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương23/7
Âm: 6/6Quý Mùi
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương24/7
Âm: 7/6Giáp Thân
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương25/7
Âm: 8/6Ất Dậu
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương26/7
Âm: 9/6Bính Tuất
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương27/7
Âm: 10/6Đinh Hợi
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương28/7
Âm: 11/6Mậu Tý
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương29/7
Âm: 12/6Kỷ Sửu
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương1/7
Âm: 13/5Tân Dậu
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương30/7
Âm: 13/6Canh Dần
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương2/7
Âm: 14/5Nhâm Tuất
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương31/7
Âm: 14/6Tân Mão
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương3/7
Âm: 15/5Quý Hợi
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương4/7
Âm: 16/5Giáp Tý
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương5/7
Âm: 17/5Ất Sửu
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương6/7
Âm: 18/5Bính Dần
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương7/7
Âm: 19/5Đinh Mão
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương8/7
Âm: 20/5Mậu Thìn
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương9/7
Âm: 21/5Kỷ Tỵ
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương10/7
Âm: 22/5Canh Ngọ
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương11/7
Âm: 23/5Tân Mùi
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương12/7
Âm: 24/5Nhâm Thân
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương13/7
Âm: 25/5Quý Dậu
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương14/7
Âm: 26/5Giáp Tuất
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương15/7
Âm: 27/5Ất Hợi
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương16/7
Âm: 28/5Bính Tý
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương17/7
Âm: 29/5Đinh Sửu
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.

Xem lịch âm các tháng khác năm 1966

Thông tin bổ sung

Trang lịch âm tháng 7 năm 1966 cung cấp thông tin chi tiết về ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo và các sự kiện quan trọng. Bạn có thể tra cứu ngày xuất hành theo Khổng Minh để chọn giờ đẹp cho những chuyến đi xa hoặc công việc quan trọng.

Ngoài ra, lịch vạn niên còn giúp bạn xem ngày chuyển đổi giữa dương lịch và âm lịch một cách chính xác nhất.