Xem Âm Lịch Logo
XEM ÂM LỊCH

Lịch Âm Tháng 9 Năm 1968

Lịch vạn niên tháng 9 năm 1968
lịch âm tháng 9 năm 1968xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 1968ngày hoàng đạo tháng 9 năm 1968ngày hắc đạo tháng 9 năm 1968

🌸 Tháng -7 Âm Lịch(Tháng Canh Thân)

Tháng này là thời điểm tốt để thực hiện các dự định mới.

🎉

Sự Kiện & Ngày Lễ Trong Tháng 9

Dương Lịch

  • 2/9Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam (1945)
🧭

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Dương22/9
Âm: 1/8Ất Mùi
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương23/9
Âm: 2/8Bính Thân
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương24/9
Âm: 3/8Đinh Dậu
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương25/9
Âm: 4/8Mậu Tuất
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương26/9
Âm: 5/8Kỷ Hợi
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương27/9
Âm: 6/8Canh Tý
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương28/9
Âm: 7/8Tân Sửu
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương29/9
Âm: 8/8Nhâm Dần
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương1/9
Âm: 9/-7Giáp Tuất
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương30/9
Âm: 9/8Quý Mão
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương2/9
Âm: 10/-7Ất Hợi
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương3/9
Âm: 11/-7Bính Tý
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương4/9
Âm: 12/-7Đinh Sửu
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương5/9
Âm: 13/-7Mậu Dần
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương6/9
Âm: 14/-7Kỷ Mão
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương7/9
Âm: 15/-7Canh Thìn
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương8/9
Âm: 16/-7Tân Tỵ
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương9/9
Âm: 17/-7Nhâm Ngọ
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương10/9
Âm: 18/-7Quý Mùi
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương11/9
Âm: 19/-7Giáp Thân
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương12/9
Âm: 20/-7Ất Dậu
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương13/9
Âm: 21/-7Bính Tuất
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương14/9
Âm: 22/-7Đinh Hợi
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương15/9
Âm: 23/-7Mậu Tý
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương16/9
Âm: 24/-7Kỷ Sửu
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương17/9
Âm: 25/-7Canh Dần
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương18/9
Âm: 26/-7Tân Mão
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương19/9
Âm: 27/-7Nhâm Thìn
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương20/9
Âm: 28/-7Quý Tỵ
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương21/9
Âm: 29/-7Giáp Ngọ
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.

Xem lịch âm các tháng khác năm 1968

Thông tin bổ sung

Trang lịch âm tháng 9 năm 1968 cung cấp thông tin chi tiết về ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo và các sự kiện quan trọng. Bạn có thể tra cứu ngày xuất hành theo Khổng Minh để chọn giờ đẹp cho những chuyến đi xa hoặc công việc quan trọng.

Ngoài ra, lịch vạn niên còn giúp bạn xem ngày chuyển đổi giữa dương lịch và âm lịch một cách chính xác nhất.