Xem Âm Lịch Logo
XEM ÂM LỊCH

Lịch Âm Tháng 9 Năm 1974

Lịch vạn niên tháng 9 năm 1974
lịch âm tháng 9 năm 1974xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 1974ngày hoàng đạo tháng 9 năm 1974ngày hắc đạo tháng 9 năm 1974

🌸 Tháng Bảy (Tháng Thân)(Tháng Nhâm Thân)

Tháng Ngâu, tháng của lễ Vu Lan báo hiếu và xá tội vong nhân. Tiết trời bắt đầu chuyển thu, có mưa ngâu rả rích, gợi cảm giác trầm lắng, hoài niệm và biết ơn.

🎉

Sự Kiện & Ngày Lễ Trong Tháng 9

Dương Lịch

  • 2/9Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam (1945)

Âm Lịch

  • Âm 15/7(Dương 1/9)
    Lễ Vu Lan
  • Âm 15/8(Dương 30/9)
    Tết Trung Thu
🧭

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Dương16/9
Âm: 1/8Canh Thân
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương17/9
Âm: 2/8Tân Dậu
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương18/9
Âm: 3/8Nhâm Tuất
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương19/9
Âm: 4/8Quý Hợi
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương20/9
Âm: 5/8Giáp Tý
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương21/9
Âm: 6/8Ất Sửu
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương22/9
Âm: 7/8Bính Dần
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương23/9
Âm: 8/8Đinh Mão
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương24/9
Âm: 9/8Mậu Thìn
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương25/9
Âm: 10/8Kỷ Tỵ
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương26/9
Âm: 11/8Canh Ngọ
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương27/9
Âm: 12/8Tân Mùi
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương28/9
Âm: 13/8Nhâm Thân
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương29/9
Âm: 14/8Quý Dậu
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương1/9
Âm: 15/7Ất Tỵ
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương30/9
Âm: 15/8Giáp Tuất
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương2/9
Âm: 16/7Bính Ngọ
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương3/9
Âm: 17/7Đinh Mùi
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương4/9
Âm: 18/7Mậu Thân
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương5/9
Âm: 19/7Kỷ Dậu
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương6/9
Âm: 20/7Canh Tuất
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương7/9
Âm: 21/7Tân Hợi
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương8/9
Âm: 22/7Nhâm Tý
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương9/9
Âm: 23/7Quý Sửu
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương10/9
Âm: 24/7Giáp Dần
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương11/9
Âm: 25/7Ất Mão
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương12/9
Âm: 26/7Bính Thìn
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương13/9
Âm: 27/7Đinh Tỵ
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương14/9
Âm: 28/7Mậu Ngọ
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương15/9
Âm: 29/7Kỷ Mùi
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.

Xem lịch âm các tháng khác năm 1974

Thông tin bổ sung

Trang lịch âm tháng 9 năm 1974 cung cấp thông tin chi tiết về ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo và các sự kiện quan trọng. Bạn có thể tra cứu ngày xuất hành theo Khổng Minh để chọn giờ đẹp cho những chuyến đi xa hoặc công việc quan trọng.

Ngoài ra, lịch vạn niên còn giúp bạn xem ngày chuyển đổi giữa dương lịch và âm lịch một cách chính xác nhất.