Xem Âm Lịch Logo
XEM ÂM LỊCH

Lịch Âm Tháng 7 Năm 1990

Lịch vạn niên tháng 7 năm 1990
lịch âm tháng 7 năm 1990xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 1990ngày hoàng đạo tháng 7 năm 1990ngày hắc đạo tháng 7 năm 1990

🌸 Tháng -5 Âm Lịch(Tháng Nhâm Ngọ)

Tháng này là thời điểm tốt để thực hiện các dự định mới.

🎉

Sự Kiện & Ngày Lễ Trong Tháng 7

Dương Lịch

  • 27/7Ngày Thương binh Liệt sĩ
🧭

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Dương22/7
Âm: 1/6Mậu Tý
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương23/7
Âm: 2/6Kỷ Sửu
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương24/7
Âm: 3/6Canh Dần
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương25/7
Âm: 4/6Tân Mão
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương26/7
Âm: 5/6Nhâm Thìn
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương27/7
Âm: 6/6Quý Tỵ
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương28/7
Âm: 7/6Giáp Ngọ
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương29/7
Âm: 8/6Ất Mùi
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương1/7
Âm: 9/-5Đinh Mão
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương30/7
Âm: 9/6Bính Thân
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương2/7
Âm: 10/-5Mậu Thìn
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương31/7
Âm: 10/6Đinh Dậu
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương3/7
Âm: 11/-5Kỷ Tỵ
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương4/7
Âm: 12/-5Canh Ngọ
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương5/7
Âm: 13/-5Tân Mùi
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương6/7
Âm: 14/-5Nhâm Thân
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương7/7
Âm: 15/-5Quý Dậu
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương8/7
Âm: 16/-5Giáp Tuất
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương9/7
Âm: 17/-5Ất Hợi
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương10/7
Âm: 18/-5Bính Tý
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương11/7
Âm: 19/-5Đinh Sửu
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương12/7
Âm: 20/-5Mậu Dần
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương13/7
Âm: 21/-5Kỷ Mão
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương14/7
Âm: 22/-5Canh Thìn
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương15/7
Âm: 23/-5Tân Tỵ
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương16/7
Âm: 24/-5Nhâm Ngọ
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương17/7
Âm: 25/-5Quý Mùi
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương18/7
Âm: 26/-5Giáp Thân
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương19/7
Âm: 27/-5Ất Dậu
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương20/7
Âm: 28/-5Bính Tuất
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương21/7
Âm: 29/-5Đinh Hợi
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.

Xem lịch âm các tháng khác năm 1990

Thông tin bổ sung

Trang lịch âm tháng 7 năm 1990 cung cấp thông tin chi tiết về ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo và các sự kiện quan trọng. Bạn có thể tra cứu ngày xuất hành theo Khổng Minh để chọn giờ đẹp cho những chuyến đi xa hoặc công việc quan trọng.

Ngoài ra, lịch vạn niên còn giúp bạn xem ngày chuyển đổi giữa dương lịch và âm lịch một cách chính xác nhất.