Xem Âm Lịch Logo
XEM ÂM LỊCH

Lịch Âm Tháng 11 Năm 1995

Lịch vạn niên tháng 11 năm 1995
lịch âm tháng 11 năm 1995xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 1995ngày hoàng đạo tháng 11 năm 1995ngày hắc đạo tháng 11 năm 1995

🌸 Tháng Chín (Tháng Tuất)(Tháng Bính Tuất)

Tháng cuối thu, hoa sữa nồng nàn (ở miền Bắc) hoặc những cơn gió heo may. Thời điểm đẹp nhất để tổ chức cưới hỏi, xây dựng tổ ấm mới.

🎉

Sự Kiện & Ngày Lễ Trong Tháng 11

Dương Lịch

  • 20/11Ngày Nhà giáo Việt Nam
🧭

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Dương22/11
Âm: 1/10Đinh Tỵ
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương23/11
Âm: 2/10Mậu Ngọ
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương24/11
Âm: 3/10Kỷ Mùi
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương25/11
Âm: 4/10Canh Thân
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương26/11
Âm: 5/10Tân Dậu
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương27/11
Âm: 6/10Nhâm Tuất
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương28/11
Âm: 7/10Quý Hợi
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương29/11
Âm: 8/10Giáp Tý
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương1/11
Âm: 9/9Bính Thân
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương30/11
Âm: 9/10Ất Sửu
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương2/11
Âm: 10/9Đinh Dậu
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương3/11
Âm: 11/9Mậu Tuất
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương4/11
Âm: 12/9Kỷ Hợi
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương5/11
Âm: 13/9Canh Tý
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương6/11
Âm: 14/9Tân Sửu
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương7/11
Âm: 15/9Nhâm Dần
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương8/11
Âm: 16/9Quý Mão
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương9/11
Âm: 17/9Giáp Thìn
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương10/11
Âm: 18/9Ất Tỵ
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương11/11
Âm: 19/9Bính Ngọ
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương12/11
Âm: 20/9Đinh Mùi
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương13/11
Âm: 21/9Mậu Thân
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương14/11
Âm: 22/9Kỷ Dậu
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương15/11
Âm: 23/9Canh Tuất
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương16/11
Âm: 24/9Tân Hợi
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương17/11
Âm: 25/9Nhâm Tý
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương18/11
Âm: 26/9Quý Sửu
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương19/11
Âm: 27/9Giáp Dần
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương20/11
Âm: 28/9Ất Mão
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương21/11
Âm: 29/9Bính Thìn
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.

Xem lịch âm các tháng khác năm 1995

Thông tin bổ sung

Trang lịch âm tháng 11 năm 1995 cung cấp thông tin chi tiết về ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo và các sự kiện quan trọng. Bạn có thể tra cứu ngày xuất hành theo Khổng Minh để chọn giờ đẹp cho những chuyến đi xa hoặc công việc quan trọng.

Ngoài ra, lịch vạn niên còn giúp bạn xem ngày chuyển đổi giữa dương lịch và âm lịch một cách chính xác nhất.