Lịch Âm Tháng 7 Năm 1996
Lịch vạn niên tháng 7 năm 1996
lịch âm tháng 7 năm 1996xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 1996ngày hoàng đạo tháng 7 năm 1996ngày hắc đạo tháng 7 năm 1996
🌸 Tháng Năm (Tháng Ngọ)(Tháng Giáp Ngọ)
Tháng Năm (còn gọi là Cửu Độc), tiết Đoan Ngọ (giết sâu bọ). Thời điểm dương khí thịnh nhất trong năm. Trời nắng gắt, thích hợp cho việc phơi phóng nông sản, làm thuốc.
🎉
Sự Kiện & Ngày Lễ Trong Tháng 7
Dương Lịch
- 27/7Ngày Thương binh Liệt sĩ
🧭
Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh
Dương16/7
Âm: 1/6Giáp Dần
★ Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương17/7
Âm: 2/6Ất Mão
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương18/7
Âm: 3/6Bính Thìn
★ Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương19/7
Âm: 4/6Đinh Tỵ
★ Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương20/7
Âm: 5/6Mậu Ngọ
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương21/7
Âm: 6/6Kỷ Mùi
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương22/7
Âm: 7/6Canh Thân
★ Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương23/7
Âm: 8/6Tân Dậu
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương24/7
Âm: 9/6Nhâm Tuất
★ Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương25/7
Âm: 10/6Quý Hợi
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương26/7
Âm: 11/6Giáp Tý
★ Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương27/7
Âm: 12/6Ất Sửu
★ Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương28/7
Âm: 13/6Bính Dần
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương29/7
Âm: 14/6Đinh Mão
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương30/7
Âm: 15/6Mậu Thìn
★ Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương1/7
Âm: 16/5Kỷ Hợi
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương31/7
Âm: 16/6Kỷ Tỵ
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương2/7
Âm: 17/5Canh Tý
★ Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương3/7
Âm: 18/5Tân Sửu
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương4/7
Âm: 19/5Nhâm Dần
★ Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương5/7
Âm: 20/5Quý Mão
★ Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương6/7
Âm: 21/5Giáp Thìn
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương7/7
Âm: 22/5Ất Tỵ
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương8/7
Âm: 23/5Bính Ngọ
★ Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương9/7
Âm: 24/5Đinh Mùi
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương10/7
Âm: 25/5Mậu Thân
★ Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương11/7
Âm: 26/5Kỷ Dậu
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương12/7
Âm: 27/5Canh Tuất
★ Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương13/7
Âm: 28/5Tân Hợi
★ Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương14/7
Âm: 29/5Nhâm Tý
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương15/7
Âm: 30/5Quý Sửu
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Xem lịch âm các tháng khác năm 1996
Thông tin bổ sung
Trang lịch âm tháng 7 năm 1996 cung cấp thông tin chi tiết về ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo và các sự kiện quan trọng. Bạn có thể tra cứu ngày xuất hành theo Khổng Minh để chọn giờ đẹp cho những chuyến đi xa hoặc công việc quan trọng.
Ngoài ra, lịch vạn niên còn giúp bạn xem ngày chuyển đổi giữa dương lịch và âm lịch một cách chính xác nhất.