Xem Âm Lịch Logo
XEM ÂM LỊCH

Lịch Âm Tháng 11 Năm 2006

Lịch vạn niên tháng 11 năm 2006
lịch âm tháng 11 năm 2006xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 2006ngày hoàng đạo tháng 11 năm 2006ngày hắc đạo tháng 11 năm 2006

🌸 Tháng Chín (Tháng Tuất)(Tháng Mậu Tuất)

Tháng cuối thu, hoa sữa nồng nàn (ở miền Bắc) hoặc những cơn gió heo may. Thời điểm đẹp nhất để tổ chức cưới hỏi, xây dựng tổ ấm mới.

🎉

Sự Kiện & Ngày Lễ Trong Tháng 11

Dương Lịch

  • 20/11Ngày Nhà giáo Việt Nam
🧭

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Dương21/11
Âm: 1/10Giáp Dần
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương22/11
Âm: 2/10Ất Mão
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương23/11
Âm: 3/10Bính Thìn
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương24/11
Âm: 4/10Đinh Tỵ
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương25/11
Âm: 5/10Mậu Ngọ
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương26/11
Âm: 6/10Kỷ Mùi
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương27/11
Âm: 7/10Canh Thân
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương28/11
Âm: 8/10Tân Dậu
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương29/11
Âm: 9/10Nhâm Tuất
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương30/11
Âm: 10/10Quý Hợi
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương1/11
Âm: 11/9Giáp Ngọ
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương2/11
Âm: 12/9Ất Mùi
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương3/11
Âm: 13/9Bính Thân
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương4/11
Âm: 14/9Đinh Dậu
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương5/11
Âm: 15/9Mậu Tuất
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương6/11
Âm: 16/9Kỷ Hợi
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương7/11
Âm: 17/9Canh Tý
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương8/11
Âm: 18/9Tân Sửu
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương9/11
Âm: 19/9Nhâm Dần
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương10/11
Âm: 20/9Quý Mão
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương11/11
Âm: 21/9Giáp Thìn
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương12/11
Âm: 22/9Ất Tỵ
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương13/11
Âm: 23/9Bính Ngọ
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương14/11
Âm: 24/9Đinh Mùi
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương15/11
Âm: 25/9Mậu Thân
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương16/11
Âm: 26/9Kỷ Dậu
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương17/11
Âm: 27/9Canh Tuất
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương18/11
Âm: 28/9Tân Hợi
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương19/11
Âm: 29/9Nhâm Tý
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương20/11
Âm: 30/9Quý Sửu
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.

Xem lịch âm các tháng khác năm 2006

Thông tin bổ sung

Trang lịch âm tháng 11 năm 2006 cung cấp thông tin chi tiết về ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo và các sự kiện quan trọng. Bạn có thể tra cứu ngày xuất hành theo Khổng Minh để chọn giờ đẹp cho những chuyến đi xa hoặc công việc quan trọng.

Ngoài ra, lịch vạn niên còn giúp bạn xem ngày chuyển đổi giữa dương lịch và âm lịch một cách chính xác nhất.