Xem Âm Lịch Logo
XEM ÂM LỊCH

Lịch Âm Tháng 1 Năm 2166

Lịch vạn niên tháng 1 năm 2166
lịch âm tháng 1 năm 2166xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 2166ngày hoàng đạo tháng 1 năm 2166ngày hắc đạo tháng 1 năm 2166

🌸 Tháng Một (Tháng Tý - Tháng Chạp)(Tháng Mậu Tý)

Tháng Một âm lịch (thường gọi là tháng Một, trước tháng Chạp). Trời đã vào đông hẳn, cái lạnh rõ rệt. Mọi người bắt đầu hối hả hoàn tất những công việc còn dang dở của năm cũ.

🎉

Sự Kiện & Ngày Lễ Trong Tháng 1

Dương Lịch

  • 1/1Tết Dương Lịch
  • 6/1Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên (1946)
  • 7/1Chiến thắng biên giới Tây Nam (1979)
  • 9/1Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam

Âm Lịch

  • Âm 23/12(Dương 24/1)
    Đưa Ông Táo về trời
🧭

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Dương2/1
Âm: 1/12Canh Dần
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương3/1
Âm: 2/12Tân Mão
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương4/1
Âm: 3/12Nhâm Thìn
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương5/1
Âm: 4/12Quý Tỵ
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương6/1
Âm: 5/12Giáp Ngọ
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương7/1
Âm: 6/12Ất Mùi
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương8/1
Âm: 7/12Bính Thân
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương9/1
Âm: 8/12Đinh Dậu
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương10/1
Âm: 9/12Mậu Tuất
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương11/1
Âm: 10/12Kỷ Hợi
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương12/1
Âm: 11/12Canh Tý
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương13/1
Âm: 12/12Tân Sửu
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương14/1
Âm: 13/12Nhâm Dần
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương15/1
Âm: 14/12Quý Mão
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương16/1
Âm: 15/12Giáp Thìn
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương17/1
Âm: 16/12Ất Tỵ
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương18/1
Âm: 17/12Bính Ngọ
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương19/1
Âm: 18/12Đinh Mùi
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương20/1
Âm: 19/12Mậu Thân
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương21/1
Âm: 20/12Kỷ Dậu
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương22/1
Âm: 21/12Canh Tuất
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương23/1
Âm: 22/12Tân Hợi
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương24/1
Âm: 23/12Nhâm Tý
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương25/1
Âm: 24/12Quý Sửu
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương26/1
Âm: 25/12Giáp Dần
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương27/1
Âm: 26/12Ất Mão
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương28/1
Âm: 27/12Bính Thìn
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương29/1
Âm: 28/12Đinh Tỵ
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương30/1
Âm: 29/12Mậu Ngọ
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương1/1
Âm: 30/11Kỷ Sửu
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương31/1
Âm: 30/12Kỷ Mùi
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.

Xem lịch âm các tháng khác năm 2166

Thông tin bổ sung

Trang lịch âm tháng 1 năm 2166 cung cấp thông tin chi tiết về ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo và các sự kiện quan trọng. Bạn có thể tra cứu ngày xuất hành theo Khổng Minh để chọn giờ đẹp cho những chuyến đi xa hoặc công việc quan trọng.

Ngoài ra, lịch vạn niên còn giúp bạn xem ngày chuyển đổi giữa dương lịch và âm lịch một cách chính xác nhất.