Lịch Âm Tháng 11 Năm 1914
Lịch vạn niên tháng 11 năm 1914
lịch âm tháng 11 năm 1914xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 1914ngày hoàng đạo tháng 11 năm 1914ngày hắc đạo tháng 11 năm 1914
🌸 Tháng Chín (Tháng Tuất)(Tháng Giáp Tuất)
Tháng cuối thu, hoa sữa nồng nàn (ở miền Bắc) hoặc những cơn gió heo may. Thời điểm đẹp nhất để tổ chức cưới hỏi, xây dựng tổ ấm mới.
🎉
Sự Kiện & Ngày Lễ Trong Tháng 11
Dương Lịch
- 20/11Ngày Nhà giáo Việt Nam
🧭
Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh
Dương17/11
Âm: 1/10Đinh Mùi
★ Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương18/11
Âm: 2/10Mậu Thân
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương19/11
Âm: 3/10Kỷ Dậu
★ Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương20/11
Âm: 4/10Canh Tuất
★ Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương21/11
Âm: 5/10Tân Hợi
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương22/11
Âm: 6/10Nhâm Tý
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương23/11
Âm: 7/10Quý Sửu
★ Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương24/11
Âm: 8/10Giáp Dần
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương25/11
Âm: 9/10Ất Mão
★ Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương26/11
Âm: 10/10Bính Thìn
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương27/11
Âm: 11/10Đinh Tỵ
★ Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương28/11
Âm: 12/10Mậu Ngọ
★ Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương29/11
Âm: 13/10Kỷ Mùi
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương1/11
Âm: 14/9Tân Mão
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương30/11
Âm: 14/10Canh Thân
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương2/11
Âm: 15/9Nhâm Thìn
★ Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương3/11
Âm: 16/9Quý Tỵ
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương4/11
Âm: 17/9Giáp Ngọ
★ Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương5/11
Âm: 18/9Ất Mùi
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương6/11
Âm: 19/9Bính Thân
★ Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương7/11
Âm: 20/9Đinh Dậu
★ Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương8/11
Âm: 21/9Mậu Tuất
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương9/11
Âm: 22/9Kỷ Hợi
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương10/11
Âm: 23/9Canh Tý
★ Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương11/11
Âm: 24/9Tân Sửu
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương12/11
Âm: 25/9Nhâm Dần
★ Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương13/11
Âm: 26/9Quý Mão
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương14/11
Âm: 27/9Giáp Thìn
★ Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương15/11
Âm: 28/9Ất Tỵ
★ Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương16/11
Âm: 29/9Bính Ngọ
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Xem lịch âm các tháng khác năm 1914
Thông tin bổ sung
Trang lịch âm tháng 11 năm 1914 cung cấp thông tin chi tiết về ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo và các sự kiện quan trọng. Bạn có thể tra cứu ngày xuất hành theo Khổng Minh để chọn giờ đẹp cho những chuyến đi xa hoặc công việc quan trọng.
Ngoài ra, lịch vạn niên còn giúp bạn xem ngày chuyển đổi giữa dương lịch và âm lịch một cách chính xác nhất.