Xem Âm Lịch Logo
XEM ÂM LỊCH

Lịch Âm Tháng 2 Năm 1914

Lịch vạn niên tháng 2 năm 1914
lịch âm tháng 2 năm 1914xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 1914ngày hoàng đạo tháng 2 năm 1914ngày hắc đạo tháng 2 năm 1914

🌸 Tháng Giêng (Tháng Dần)(Tháng Bính Dần)

Tháng của sự khởi đầu, tiết trời ấm áp, cây cối đâm chồi nảy lộc. Đây là thời điểm mọi người du xuân, lễ chùa cầu may mắn, bình an cho cả năm. Không khí lễ hội bao trùm khắp nơi, lòng người phơi phới sắc xuân.

🎉

Sự Kiện & Ngày Lễ Trong Tháng 2

Dương Lịch

  • 3/2Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (1930)
  • 14/2Lễ tình nhân (Valentine)
  • 27/2Ngày Thầy thuốc Việt Nam

Âm Lịch

  • Âm 15/1(Dương 9/2)
    Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)
🧭

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Dương25/2
Âm: 1/2Nhâm Ngọ
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương26/2
Âm: 2/2Quý Mùi
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương27/2
Âm: 3/2Giáp Thân
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương28/2
Âm: 4/2Ất Dậu
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương1/2
Âm: 7/1Mậu Ngọ
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương2/2
Âm: 8/1Kỷ Mùi
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương3/2
Âm: 9/1Canh Thân
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương4/2
Âm: 10/1Tân Dậu
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương5/2
Âm: 11/1Nhâm Tuất
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương6/2
Âm: 12/1Quý Hợi
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương7/2
Âm: 13/1Giáp Tý
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương8/2
Âm: 14/1Ất Sửu
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương9/2
Âm: 15/1Bính Dần
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương10/2
Âm: 16/1Đinh Mão
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương11/2
Âm: 17/1Mậu Thìn
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương12/2
Âm: 18/1Kỷ Tỵ
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương13/2
Âm: 19/1Canh Ngọ
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương14/2
Âm: 20/1Tân Mùi
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương15/2
Âm: 21/1Nhâm Thân
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương16/2
Âm: 22/1Quý Dậu
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương17/2
Âm: 23/1Giáp Tuất
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương18/2
Âm: 24/1Ất Hợi
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương19/2
Âm: 25/1Bính Tý
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương20/2
Âm: 26/1Đinh Sửu
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương21/2
Âm: 27/1Mậu Dần
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương22/2
Âm: 28/1Kỷ Mão
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương23/2
Âm: 29/1Canh Thìn
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương24/2
Âm: 30/1Tân Tỵ
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.

Xem lịch âm các tháng khác năm 1914

Thông tin bổ sung

Trang lịch âm tháng 2 năm 1914 cung cấp thông tin chi tiết về ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo và các sự kiện quan trọng. Bạn có thể tra cứu ngày xuất hành theo Khổng Minh để chọn giờ đẹp cho những chuyến đi xa hoặc công việc quan trọng.

Ngoài ra, lịch vạn niên còn giúp bạn xem ngày chuyển đổi giữa dương lịch và âm lịch một cách chính xác nhất.