Xem Âm Lịch Logo
XEM ÂM LỊCH

Lịch Âm Tháng 2 Năm 1922

Lịch vạn niên tháng 2 năm 1922
lịch âm tháng 2 năm 1922xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 1922ngày hoàng đạo tháng 2 năm 1922ngày hắc đạo tháng 2 năm 1922

🌸 Tháng Giêng (Tháng Dần)(Tháng Nhâm Dần)

Tháng của sự khởi đầu, tiết trời ấm áp, cây cối đâm chồi nảy lộc. Đây là thời điểm mọi người du xuân, lễ chùa cầu may mắn, bình an cho cả năm. Không khí lễ hội bao trùm khắp nơi, lòng người phơi phới sắc xuân.

🎉

Sự Kiện & Ngày Lễ Trong Tháng 2

Dương Lịch

  • 3/2Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (1930)
  • 14/2Lễ tình nhân (Valentine)
  • 27/2Ngày Thầy thuốc Việt Nam

Âm Lịch

  • Âm 15/1(Dương 11/2)
    Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)
🧭

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Dương27/2
Âm: 1/2Bính Dần
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương28/2
Âm: 2/2Đinh Mão
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương1/2
Âm: 5/1Canh Tý
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương2/2
Âm: 6/1Tân Sửu
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương3/2
Âm: 7/1Nhâm Dần
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương4/2
Âm: 8/1Quý Mão
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương5/2
Âm: 9/1Giáp Thìn
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương6/2
Âm: 10/1Ất Tỵ
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương7/2
Âm: 11/1Bính Ngọ
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương8/2
Âm: 12/1Đinh Mùi
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương9/2
Âm: 13/1Mậu Thân
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương10/2
Âm: 14/1Kỷ Dậu
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương11/2
Âm: 15/1Canh Tuất
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương12/2
Âm: 16/1Tân Hợi
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương13/2
Âm: 17/1Nhâm Tý
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương14/2
Âm: 18/1Quý Sửu
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương15/2
Âm: 19/1Giáp Dần
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương16/2
Âm: 20/1Ất Mão
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương17/2
Âm: 21/1Bính Thìn
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương18/2
Âm: 22/1Đinh Tỵ
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương19/2
Âm: 23/1Mậu Ngọ
Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương20/2
Âm: 24/1Kỷ Mùi
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương21/2
Âm: 25/1Canh Thân
Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương22/2
Âm: 26/1Tân Dậu
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương23/2
Âm: 27/1Nhâm Tuất
Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương24/2
Âm: 28/1Quý Hợi
Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương25/2
Âm: 29/1Giáp Tý
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương26/2
Âm: 30/1Ất Sửu
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.

Xem lịch âm các tháng khác năm 1922

Thông tin bổ sung

Trang lịch âm tháng 2 năm 1922 cung cấp thông tin chi tiết về ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo và các sự kiện quan trọng. Bạn có thể tra cứu ngày xuất hành theo Khổng Minh để chọn giờ đẹp cho những chuyến đi xa hoặc công việc quan trọng.

Ngoài ra, lịch vạn niên còn giúp bạn xem ngày chuyển đổi giữa dương lịch và âm lịch một cách chính xác nhất.