Lịch Âm Tháng 9 Năm 1922
Lịch vạn niên tháng 9 năm 1922
lịch âm tháng 9 năm 1922xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 1922ngày hoàng đạo tháng 9 năm 1922ngày hắc đạo tháng 9 năm 1922
🌸 Tháng Bảy (Tháng Thân)(Tháng Mậu Thân)
Tháng Ngâu, tháng của lễ Vu Lan báo hiếu và xá tội vong nhân. Tiết trời bắt đầu chuyển thu, có mưa ngâu rả rích, gợi cảm giác trầm lắng, hoài niệm và biết ơn.
🎉
Sự Kiện & Ngày Lễ Trong Tháng 9
Dương Lịch
- 2/9Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam (1945)
Âm Lịch
- Âm 15/7(Dương 6/9)Lễ Vu Lan
🧭
Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh
Dương21/9
Âm: 1/8Nhâm Thìn
★ Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương22/9
Âm: 2/8Quý Tỵ
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương23/9
Âm: 3/8Giáp Ngọ
★ Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương24/9
Âm: 4/8Ất Mùi
★ Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương25/9
Âm: 5/8Bính Thân
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương26/9
Âm: 6/8Đinh Dậu
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương27/9
Âm: 7/8Mậu Tuất
★ Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương28/9
Âm: 8/8Kỷ Hợi
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương29/9
Âm: 9/8Canh Tý
★ Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương1/9
Âm: 10/7Nhâm Thân
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương30/9
Âm: 10/8Tân Sửu
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương2/9
Âm: 11/7Quý Dậu
★ Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương3/9
Âm: 12/7Giáp Tuất
★ Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương4/9
Âm: 13/7Ất Hợi
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương5/9
Âm: 14/7Bính Tý
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương6/9
Âm: 15/7Đinh Sửu
★ Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương7/9
Âm: 16/7Mậu Dần
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương8/9
Âm: 17/7Kỷ Mão
★ Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương9/9
Âm: 18/7Canh Thìn
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương10/9
Âm: 19/7Tân Tỵ
★ Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương11/9
Âm: 20/7Nhâm Ngọ
★ Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương12/9
Âm: 21/7Quý Mùi
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Dương13/9
Âm: 22/7Giáp Thân
⚠️ Ngày Thuần Âm
Xấu, hay bị nhầm lẫn, đi đường hay gặp rủi ro.
Dương14/9
Âm: 23/7Ất Dậu
★ Ngày Hảo Thương
Tốt, gặp người lớn thì được giúp đỡ, buôn bán thuận lợi.
Dương15/9
Âm: 24/7Bính Tuất
⚠️ Ngày Thiên Tặc
Xấu, xuất hành không thuận, dễ gặp tai bay vạ gió.
Dương16/9
Âm: 25/7Đinh Hợi
★ Ngày Đường Phong
Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý.
Dương17/9
Âm: 26/7Mậu Tý
⚠️ Ngày Kim Thổ
Xấu, ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, dễ mất của.
Dương18/9
Âm: 27/7Kỷ Sửu
★ Ngày Kim Dương
Tốt, xuất hành có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.
Dương19/9
Âm: 28/7Canh Dần
★ Ngày Thuần Dương
Tốt, lúc đi tốt, lúc về cũng tốt, nhiều việc thuận lợi.
Dương20/9
Âm: 29/7Tân Mão
⚠️ Ngày Đạo Tặc
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, đánh nhau.
Xem lịch âm các tháng khác năm 1922
Thông tin bổ sung
Trang lịch âm tháng 9 năm 1922 cung cấp thông tin chi tiết về ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo và các sự kiện quan trọng. Bạn có thể tra cứu ngày xuất hành theo Khổng Minh để chọn giờ đẹp cho những chuyến đi xa hoặc công việc quan trọng.
Ngoài ra, lịch vạn niên còn giúp bạn xem ngày chuyển đổi giữa dương lịch và âm lịch một cách chính xác nhất.